베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "lăng mạ" (1)
lăng mạ
영어
동사Insult
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
A person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen..."
관련 단어 "lăng mạ" (2)
bôi nhọ lăng mạ

영어
명사cyberbulling
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
lãng mạn
영어
형용사romantic
Vừa có những phút giây lãng mạn, vừa có sự tin tưởng.
There are both romantic moments and trust.
표현 "lăng mạ" (5)
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
A person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen..."
Quy định rằng người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu, người thừa kế..."
Stipulates that a person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen, heir..."
Vừa có những phút giây lãng mạn, vừa có sự tin tưởng.
There are both romantic moments and trust.
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
Bride Galang wore a wedding dress, held a white bouquet, and carefully waded through the muddy floodwaters.
